Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề cương on tập học kì 1- hinh học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Hoàng Hữu
Ngày gửi: 11h:28' 17-12-2009
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Hoàng Hữu
Ngày gửi: 11h:28' 17-12-2009
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. LÍ THUYẾT
I. Vectơ :
Hai vectơ cùng phương khi giá của nó song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Vẽ vectơ
A B
O
Vẽ vectơ A
O B
Quy tắc hbh ABCD
Quy tắc 3 điểm A, B, C
Quy tắc trừ
Vectơ đối của là
( Vectơ đối của là )
I là trung điểm AB:
G là trọng tâm :
II. Hệ trục tọa độ Oxy:
Cho
Cho
cùng phương
I là trung điểm AB thì
G là trọng tâm thì
III. Tích vô hướng:
Bảng giá trị lượng giác một số góc đặc biệt (SGK trang 37)
Góc giữa
Với
khi
khi
khi
Tích vô hướng
(Với
II. BÀI TẬP
Câu 1: Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA. Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:
1) và 2) và 3) và
4) và 5) và 6) và
7) và 8) và 9) và
10) và 11) và 12) và
Câu 2: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.
Dựng các véctơ và bằng
b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC. Tính độ dài các vevtơ và . Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a.
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300, độ dài cạnh AC = a. Tính độ dài các vevtơ và .
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a. Tính độ dài các vevtơ và
Câu 5: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC. Hãy điền và chỗ trống:
a) b) c) d)
Câu 6: Cho 3 điểm A, B, C. Chứng minh rằng:
Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 7: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Chứng minh rằng:
a) b) c)
Câu 8: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm MN . Chứng minh rằng:
a) b)
c) d)
Câu 9: Cho Cho (ABC
a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD. Chứng minh :
b) trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 3BM = 7CM . Chứng minh:
Câu 10: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD .
a) Tính theo với
b) Tính theo với
Câu 11: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC.
a) Gọi N là trung điểm BM. Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ
b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC. Hãy phân tích các véctơ
theo hai vectơ
Câu 12: Viết tọa độ của các vectơ sau :
=( 3, = + ; = (+ ; = 3 ; = (4.
Câu 13: Viết dưới dạng = x+ y, biết rằng :
= (1; 3) ; = (4; (1) ; = (0; (1) ; = (1, 0) ; = (0, 0)
Câu 14: Trong
I. LÍ THUYẾT
I. Vectơ :
Hai vectơ cùng phương khi giá của nó song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Vẽ vectơ
A B
O
Vẽ vectơ A
O B
Quy tắc hbh ABCD
Quy tắc 3 điểm A, B, C
Quy tắc trừ
Vectơ đối của là
( Vectơ đối của là )
I là trung điểm AB:
G là trọng tâm :
II. Hệ trục tọa độ Oxy:
Cho
Cho
cùng phương
I là trung điểm AB thì
G là trọng tâm thì
III. Tích vô hướng:
Bảng giá trị lượng giác một số góc đặc biệt (SGK trang 37)
Góc giữa
Với
khi
khi
khi
Tích vô hướng
(Với
II. BÀI TẬP
Câu 1: Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA. Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:
1) và 2) và 3) và
4) và 5) và 6) và
7) và 8) và 9) và
10) và 11) và 12) và
Câu 2: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.
Dựng các véctơ và bằng
b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC. Tính độ dài các vevtơ và . Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a.
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300, độ dài cạnh AC = a. Tính độ dài các vevtơ và .
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a. Tính độ dài các vevtơ và
Câu 5: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC. Hãy điền và chỗ trống:
a) b) c) d)
Câu 6: Cho 3 điểm A, B, C. Chứng minh rằng:
Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 7: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Chứng minh rằng:
a) b) c)
Câu 8: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm MN . Chứng minh rằng:
a) b)
c) d)
Câu 9: Cho Cho (ABC
a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD. Chứng minh :
b) trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 3BM = 7CM . Chứng minh:
Câu 10: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD .
a) Tính theo với
b) Tính theo với
Câu 11: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC.
a) Gọi N là trung điểm BM. Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ
b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC. Hãy phân tích các véctơ
theo hai vectơ
Câu 12: Viết tọa độ của các vectơ sau :
=( 3, = + ; = (+ ; = 3 ; = (4.
Câu 13: Viết dưới dạng = x+ y, biết rằng :
= (1; 3) ; = (4; (1) ; = (0; (1) ; = (1, 0) ; = (0, 0)
Câu 14: Trong
 






Các ý kiến mới nhất