Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Tìm kiếm Google

    Google

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương on tập học kì 1- hinh học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Duy Hoàng Hữu
    Ngày gửi: 11h:28' 17-12-2009
    Dung lượng: 397.5 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
    I. LÍ THUYẾT
    I. Vectơ :
    Hai vectơ cùng phương khi giá của nó song song hoặc trùng nhau.
    Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

    Vẽ vectơ
    A B

    O
    Vẽ vectơ A

    O B
    Quy tắc hbh ABCD

    Quy tắc 3 điểm A, B, C

    Quy tắc trừ

    Vectơ đối của là
    ( Vectơ đối của là )



    I là trung điểm AB:
    G là trọng tâm :

    
    II. Hệ trục tọa độ Oxy:



    Cho
    Cho


    cùng phương
    I là trung điểm AB thì
    G là trọng tâm thì

    
    III. Tích vô hướng:

    Bảng giá trị lượng giác một số góc đặc biệt (SGK trang 37)
    Góc giữa
    Với
    khi
    khi
    khi
    Tích vô hướng


    (Với






    
    






    II. BÀI TẬP
    Câu 1: Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA. Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:
    1)  và  2)  và  3)  và 
    4)  và  5)  và  6)  và 
    7)  và  8)  và  9)  và 
    10)  và  11)  và  12)  và 
    Câu 2: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.
    Dựng các véctơ  và  bằng 
    b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành
    Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC. Tính độ dài các vevtơ  và . Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a.
    Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300, độ dài cạnh AC = a. Tính độ dài các vevtơ  và .
    Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a. Tính độ dài các vevtơ  và 
    Câu 5: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC. Hãy điền và chỗ trống:
    a)  b)  c) d) 
    Câu 6: Cho 3 điểm A, B, C. Chứng minh rằng:
    Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu  thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
    Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu  thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
    Câu 7: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Chứng minh rằng:
    a)  b)  c) 

    Câu 8: Cho tứ giác ABCD có M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm MN . Chứng minh rằng:
    a)  b) 
    c)  d) 
    Câu 9: Cho Cho (ABC
    a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD. Chứng minh :
    b) trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 3BM = 7CM . Chứng minh:
    Câu 10: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD .
    a) Tính  theo  với 
    b) Tính  theo  với 
    Câu 11: Cho Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm BC.
    a) Gọi N là trung điểm BM. Hãy phân tích vectơ  theo hai vectơ 
    b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC. Hãy phân tích các véctơ
     theo hai vectơ 
    Câu 12: Viết tọa độ của các vectơ sau :
    =( 3, = + ; = (+  ; = 3 ;  = (4.
    Câu 13: Viết dưới dạng = x+ y, biết rằng :
    = (1; 3) ; = (4; (1) ; = (0; (1) ; = (1, 0) ; = (0, 0)
    Câu 14: Trong
     
    Gửi ý kiến

    Bây giờ là mấy giờ rồi?